BẢNG THỐNG KÊ KẾT QUẢ
| Môn thi đấu | Huy chương Vàng | Huy chương Bạc | Huy chương Đồng | Huy chương Đồng |
| Bóng đá nữ | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Khoa Kế toán | ||
| Bóng đá nam | Khoa Kinh tế | Khoa Tài chính | ||
| Bóng chuyền nữ | Khoa Quản trị | Khoa Kế toán | Ký túc xá 43-45 | Phân hiệu Vĩnh Long |
| Bóng chuyền nam | Khoa Quản trị | Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | Khoa Kinh tế |
| Kéo co nam | Khoa Kinh tế | Khoa Du lịch | Khoa Ngân hàng | Khoa Tài chính |
| Kéo co nữ | Khoa Quản trị | Khoa Du lịch | Khoa Ngân hàng | Khoa Tài chính |
| Kéo co nam nữ | Khoa Du lịch | Khoa Quản trị | Khoa Tài chính | Khoa Kinh tế |
| Cờ tướng nam | VĐV Ngô Văn Đính (KQM) | VĐV Huỳnh Hai Him (TC) | VĐV Trần Huy Trọng (QT) | VĐV Đặng Cao Trí (KQM) |
| Cờ tướng nữ | VĐV Võ Minh Thư (KQM) | VĐV Lâm Thị Mỹ Hậu (QT) | VĐV Văn Minh Nguyệt (KQM) | VĐV Trần Như Quỳnh (QLNN) |
| Khiêu vũ thể thao – Rumba | Đôi VĐV Mông Ngọc Sa Phi & Châu Vũ Đức Tài (DL) | Đôi VĐV Nguyễn Bảo Trân & Phan Thanh Duy (KET) | Đôi VĐV Vòng Lê Thảo Vy & Nguyễn Lê Tuấn Phát (DL) | Đôi VĐV Phạm Nguyên Thủy Tiên & Nguyễn Ngọc Hà (DL) |
| Khiêu vũ thể thao – Sampa | Đôi VĐV Nguyễn Bảo Trân & Phan Thanh Duy (KET) | Đôi VĐV Nguyễn Ngọc Khanh & Phạm Thế Hiếu (KQM) | Đôi VĐV Nguyễn Vân Khánh & Đặng Hữu Thành (NH) | |
| Khiêu vũ thể thao – Chachacha | Đôi VĐV Mông Ngọc Sa Phi & Châu Vũ Đức Tài (DL) | Đôi VĐV Nguyễn Phan Bảo Trân & Lê Phạm Hữu Thắng (TC) | Đôi VĐV Vòng Lê Thảo Vy & Nguyễn Lê Tuấn Phát (DL) | Đôi VĐV Phạm Nguyên Thủy Tiên & Nguyễn Ngọc Hà (DL) |
BẢNG XẾP HẠNG TOÀN ĐOÀN
| ĐƠN VỊ | Bóng đá | Bóng chuyền | Kéo co | Cờ tướng | Khiêu vũ thể thao | ĐIỂM TOÀN ĐOÀN | |||||||
| Nam | Nữ | Nam | Nữ | Nam | Nữ | Nam nữ | Nam | Nữ | Rumba | Samba | Chachacha | ||
| Khoa Quản trị | 250 | 250 | 200 | 150 | 40 | 60 |
950 |
||||||
| Khoa Kinh doanh quốc tế – Marketing | 150 | 200 | 120 | 120 | 60 |
650 |
|||||||
| Khoa Tài chính |
150 |
100 | 100 | 100 | 60 | 60 |
570 |
||||||
| Khoa Kế toán | 150 | 200 | 60 | 80 |
490 |
||||||||
| Khoa Ngân hàng | 100 | 100 | 40 |
240 |
|||||||||
| Khoa Kinh tế |
150 |
150 | 200 | 100 |
600 |
||||||||
| Khoa Du lịch | 150 | 150 | 200 | 160 | 160 |
820 |
|||||||
| Khoa Tài chính công |
0 |
||||||||||||
| Khoa Luật |
0 |
||||||||||||
| Khoa Quản lý Nhà nước | 40 |
40 |
|||||||||||
| Liên viện CTD |
0 |
||||||||||||
| Khoa Công nghệ thông tin kinh doanh | 150 |
150 |
|||||||||||
| Khoa Toán – Thống kê |
0 |
||||||||||||
| Khoa Ngoại ngữ |
0 |
||||||||||||
| Viện Đào tạo quốc tế |
0 |
||||||||||||
| Phân hiệu Vĩnh Long | 150 |
150 |
|||||||||||
| Ký túc xá 135A |
0 |
||||||||||||
| Ký túc xá 43-45 | 150 |
150 |
|||||||||||

