DANH MỤC VIỆC LÀM THAM KHẢO DÀNH CHO SINH VIÊN UEH
Hướng dẫn sử dụng bảng tra cứu: Sinh viên có thể dùng bảng như công cụ định hướng nghề nghiệp và tra cứu nhanh cơ hội ứng tuyển bằng cách: Ctrl+F+ “Tên ngành” hoặc “Vị trí công việc”.
| Ngành (VN/EN) | Vị trí tiêu biểu | Mô tả | Career page |
| Kế toán – Kiểm toán – Thuế (Accounting – Auditing – Taxation) |
– Chuyên viên kế toán (Accounting Executive) – Chuyên viên kiểm toán (Audit Associate) – Chuyên viên thuế (Tax Consultant) |
– Quản lý và lập báo cáo tài chính, đảm bảo tuân thủ chuẩn mực và pháp luật. – Thực hiện kiểm toán, kê khai thuế và tư vấn cải thiện quy trình tài chính. |
|
| Tài chính – Ngân hàng (Finance – Banking) |
– Chuyên viên phân tích tài chính (Financial Analyst) – Chuyên viên tín dụng (Credit Executive) – Chuyên viên khách hàng cá nhân (Personal Banking Associate) |
– Phân tích dữ liệu, lập báo cáo và hỗ trợ quyết định đầu tư. – Cung cấp dịch vụ tín dụng, chăm sóc khách hàng và quản trị rủi ro. |
|
| Kinh doanh quốc tế – Ngoại thương – Hải quan (International Business – Trade – Customs Management) |
– Chuyên viên xuất nhập khẩu (Import-Export Executive) – Chuyên viên logistics (Logistics Associate) – Chuyên viên chứng từ hải quan (Customs Documentation Executive) – Chuyên viên mua hàng (Purchasing Executive) |
– Quản lý thủ tục xuất nhập khẩu, hợp đồng, chứng từ và logistics quốc tế. – Hỗ trợ tuân thủ hải quan, tối ưu vận chuyển xuyên biên giới. – Phụ trách tìm kiếm, đánh giá và lựa chọn nhà cung cấp phù hợp. |
|
| Kinh doanh thương mại – Thương mại điện tử – Kinh doanh số (Commerce – E-commerce – Digital Business) |
– Chuyên viên kinh doanh (Sales Executive) – Chuyên viên thương mại điện tử (E-commerce Executive) – Chuyên viên phát triển kinh doanh (Business Development Executive) |
– Quản lý hoạt động bán hàng online/offline, theo dõi chỉ số kinh doanh. – Phát triển gian hàng, chiến lược thương mại điện tử và digital business. |
|
| Marketing – Công nghệ Marketing (Marketing – Marketing Technology) |
– Chuyên viên marketing (Marketing Executive) – Chuyên viên phụ trách khách hàng (Account Executive) – Chuyên viên phân tích thị trường (Market Analyst) |
– Thực hiện chiến dịch truyền thông, quản lý nội dung và các kênh mạng xã hội, website… – Ứng dụng các mô hình Marketing để phân tích hành vi khách hàng và tối ưu chiến dịch. |
|
| Quản trị kinh doanh – Quản trị bền vững – Quản trị bệnh viện (Business Administration – Sustainability – Hospital Management) |
– Chuyên viên quản trị kinh doanh (Business Administration Executive) – Chuyên viên dự án (Project Executive) – Chuyên viên quản lý chất lượng dịch vụ (Service Quality Executive) |
– Hỗ trợ quản trị, triển khai dự án và cải tiến hoạt động doanh nghiệp. – Tham gia các dự án quản trị bền vững hoặc quản lý dịch vụ y tế. |
|
| Quản trị nhân lực (Human Resource Management) |
– Chuyên viên tuyển dụng (Talent Acquisition Executive) – Chuyên viên lương thưởng (Compensation & Benefits Executive) – Chuyên viên đào tạo & phát triển (Learning & Development Executive) |
– Triển khai tuyển dụng, chế độ nhân sự và chính sách lương thưởng. – Thiết kế, tổ chức và đánh giá các chương trình đào tạo/ sự kiện nội bộ. |
|
| Bất động sản (Real Estate) |
– Chuyên viên môi giới bất động sản (Real Estate Sales Executive) – Chuyên viên phát triển dự án (Project Development Executive) – Chuyên viên thẩm định giá (Valuation Executive) |
– Tư vấn, môi giới và phát triển danh mục dự án bất động sản. – Định giá, phân tích và đưa ra khuyến nghị đầu tư thị trường. |
|
| Bảo hiểm (Insurance) |
– Chuyên viên tư vấn bảo hiểm (Insurance Consultant) – Chuyên viên thẩm định rủi ro (Underwriting Executive) – Chuyên viên bồi thường (Claims Executive) |
– Phân tích nhu cầu khách hàng, tư vấn giải pháp bảo hiểm phù hợp. – Thẩm định hồ sơ, xử lý bồi thường và phát triển sản phẩm mới. |
|
| Hệ thống thông tin quản lý (Management Information Systems) |
– Chuyên viên phân tích hệ thống (System Analyst) – Chuyên viên triển khai ERP/CRM (ERP/CRM Executive) – Chuyên viên quản trị dữ liệu (Data Administrator) |
– Phân tích nhu cầu, triển khai hệ thống quản lý doanh nghiệp và dữ liệu. – Tối ưu quy trình, hỗ trợ ra quyết định bằng công nghệ thông tin. |
|
| Quản lý công (Public Management) |
– Chuyên viên phân tích chính sách (Policy Analyst) – Chuyên viên quản lý dự án công (Public Project Executive) – Chuyên viên nghiên cứu chính sách (Research Executive) |
– Nghiên cứu, đề xuất chính sách và tham gia triển khai dự án phát triển công. – Phối hợp với tổ chức quốc tế, cơ quan nhà nước và NGO. |
Viện Chiến lược và Chính sách Tài chính, Viện Nghiên cứu Quản lý Kinh tế Trung ương… |
| Kinh tế – Kinh tế đầu tư – Thẩm định giá & Quản trị tài sản (Economics – Investment Economics – Valuation & Asset Management) |
– Chuyên viên phân tích đầu tư (Investment Analyst) – Chuyên viên thẩm định giá (Valuation Executive) – Chuyên viên quản lý tài sản (Asset Management Executive) |
– Phân tích dự án đầu tư, định giá tài sản và đề xuất giải pháp tài chính. – Quản lý danh mục tài sản, tối ưu hiệu quả sinh lời cho tổ chức/cá nhân. |
|
| Kinh tế chính trị (Political Economics) |
– Chuyên viên nghiên cứu kinh tế – chính trị (Economic Policy Research Executive) – Chuyên viên phân tích chính sách công (Public Policy Analyst) – Chuyên viên đối ngoại (External Relations Executive) |
– Nghiên cứu mối quan hệ giữa kinh tế và chính trị, hỗ trợ hoạch định chiến lược phát triển. – Tham gia phân tích tác động chính sách và đối ngoại kinh tế quốc tế. |
|
| Luật kinh tế – Luật kinh doanh quốc tế (Economic Law – International Business Law) |
– Chuyên viên pháp chế (Legal Executive) – Chuyên viên tư vấn pháp luật doanh nghiệp (Corporate Legal Consultant) – Chuyên viên hợp đồng quốc tế (Contract Executive) |
– Soạn thảo, rà soát hợp đồng, đảm bảo tuân thủ pháp luật Việt Nam và quốc tế. – Hỗ trợ giải quyết tranh chấp, tư vấn pháp lý cho doanh nghiệp và khách hàng. |
|
| Tiếng Anh thương mại (Business English) |
– Chuyên viên biên – phiên dịch (Translator/Interpreter Executive) – Chuyên viên giao tiếp đối ngoại (External Communication Executive) – Chuyên viên hỗ trợ kinh doanh quốc tế (International Business Support Executive) |
– Dịch thuật tài liệu chuyên ngành, hỗ trợ giao tiếp trong các hoạt động thương mại quốc tế. – Tham gia vào hoạt động đối ngoại, chăm sóc khách hàng và dự án đa quốc gia. |
VietnamWorks_Công việc Biên phiên dịch |
| Thống kê kinh doanh – Toán kinh tế – Phân tích rủi ro (Business Statistics – Financial Mathematics – Actuarial Science) |
– Chuyên viên phân tích dữ liệu (Data Analyst) – Chuyên viên định phí bảo hiểm (Actuarial Executive) – Chuyên viên thống kê kinh doanh (Business Statistics Executive) |
– Phân tích dữ liệu định lượng, xây dựng mô hình dự báo và hỗ trợ quyết định chiến lược. – Thực hiện định phí, phân tích rủi ro và tối ưu hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp. |
|
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics & Supply Chain Management) |
– Chuyên viên logistics (Logistics Executive) – Chuyên viên quản lý chuỗi cung ứng (Supply Chain Executive) – Chuyên viên điều phối vận tải (Transportation Coordinator) |
– Tổ chức, giám sát hoạt động vận chuyển, kho bãi và phân phối hàng hóa. – Tối ưu chuỗi cung ứng, giảm chi phí và tăng hiệu quả vận hành. |
|
| Công nghệ tài chính (Financial Technology – Fintech) |
– Chuyên viên phát triển sản phẩm tài chính số (Digital Product Executive) – Chuyên viên phân tích dữ liệu tài chính (Fintech Data Analyst) – Chuyên viên vận hành hệ thống thanh toán (Payment Operations Executive) |
– Ứng dụng công nghệ số trong dịch vụ tài chính – ngân hàng, ví điện tử và đầu tư. – Vận hành, giám sát nền tảng fintech và phân tích dữ liệu giao dịch. |
|
| Truyền thông số & Thiết kế đa phương tiện (Digital Communication & Media Design) |
– Chuyên viên truyền thông (Communication Executive) – Chuyên viên thiết kế đa phương tiện (Multimedia Designer) – Chuyên viên nội dung số (Digital Content Executive) |
– Lên kế hoạch và triển khai chiến dịch truyền thông trên nền tảng số. – Thiết kế nội dung đa phương tiện phục vụ marketing và thương hiệu. |
|
| Khoa học dữ liệu & Phân tích dữ liệu (Data Science & Data Analytics) |
– Chuyên viên khoa học dữ liệu (Data Scientist) – Chuyên viên phân tích dữ liệu (Data Analyst) – Chuyên viên BI (Business Intelligence Executive) |
– Xử lý dữ liệu lớn, phát triển mô hình dự báo và phân tích hành vi người dùng. – Hỗ trợ ra quyết định kinh doanh và chiến lược bằng dữ liệu. |
|
| Khoa học máy tính – Kỹ thuật phần mềm – Trí tuệ nhân tạo – An toàn thông tin (Computer Science – Software Engineering – AI – Cybersecurity) |
– Chuyên viên phát triển phần mềm (Software Engineer) – Chuyên viên AI (AI Executive) – Chuyên viên an ninh mạng (Cybersecurity Analyst) |
– Phát triển, tối ưu hóa phần mềm, ứng dụng AI và hệ thống thông minh. – Bảo mật dữ liệu, ngăn ngừa rủi ro an ninh mạng và tấn công công nghệ cao. |
|
| Công nghệ & Đổi mới sáng tạo – Arttech (Technology & Innovation – Arttech) |
– Chuyên viên phát triển sản phẩm công nghệ (Technology Product Executive) – Chuyên viên đổi mới sáng tạo (Innovation Executive) – Chuyên viên thiết kế công nghệ sáng tạo (UI/UX Designer) |
– Kết hợp nghệ thuật và công nghệ để tạo ra sản phẩm, dịch vụ mới. – Tham gia dự án đổi mới sáng tạo và quản trị công nghệ trong doanh nghiệp. |
|
| Du lịch – Lữ hành – Khách sạn – Sự kiện (Tourism – Hospitality – Event Management) |
– Chuyên viên điều hành tour (Tour Operator Executive) – Chuyên viên khách sạn (Hospitality Executive) – Chuyên viên tổ chức sự kiện (Event Executive) |
– Quản lý, tổ chức tour du lịch, dịch vụ khách sạn và giải trí. – Xây dựng trải nghiệm khách hàng, tổ chức sự kiện, hội nghị, lễ hội. |
|
| Kiến trúc & Thiết kế đô thị thông minh (Architecture & Smart Urban Design) |
– Chuyên viên thiết kế kiến trúc (Architectural Designer) – Chuyên viên quy hoạch đô thị (Urban Planner) – Chuyên viên quản lý dự án xây dựng (Construction Project Executive) |
– Thiết kế, quy hoạch đô thị thông minh, ứng dụng công nghệ và yếu tố bền vững. – Quản lý dự án xây dựng, phối hợp với các bên liên quan. |
|
| Nông nghiệp kinh doanh (Agribusiness) |
– Chuyên viên phát triển sản phẩm nông nghiệp (Agri-product Development Executive) – Chuyên viên chuỗi cung ứng nông sản (Agri-supply Chain Executive) – Chuyên viên kinh doanh nông sản (Agri-business Executive) |
– Tham gia phát triển, quản lý sản phẩm và kênh phân phối nông nghiệp. – Ứng dụng công nghệ vào chuỗi cung ứng, nâng cao giá trị nông sản. |
Các bạn có thể tham khảo thêm một số nền tảng hữu ích tại Việt Nam như: TopCV, VietnamWorks, ITviec, Glints, CareerViet, LinkedIn Jobs.

Tại các khu vực khác trên thế giới:
- Mỹ: LinkedIn Jobs, Indeed, Glassdoor
- Úc: Seek, Indeed Australia, LinkedIn Jobs
- Châu Âu: Reed.co.uk, StepStone.de, Indeed, Glassdoor
- Nhật Bản: LinkedIn Jobs, GaijinPot, Daijob
- Hàn Quốc: Saramin, JobKorea

